[WoT] Xuyên giáp – I

I. Độ dày hiệu quả giáp (Effective Armor Thickness)

Là quãng đường thực tế mà viên đạn phải xuyên qua sau khi tiếp xúc với bề mặt lớp giáp.

Độ dày hiệu quả giáp tại 1 vị trí không nhỏ hơn độ dày thực của giáp tại vị trí đó.

Để đơn giản hóa, ta xem vùng giáp lân cận (đủ nhỏ) với vị trí tiếp xúc giữa đạn và giáp có độ dày như nhau; và lớp giáp có cấu tạo đồng chất với mọi xe.

Công thức tính độ dày hiệu quả giáp:

Armor

  • NominalArmorThickness: độ dày thực của giáp
  • ImpactAngle: góc tới (góc tiếp xúc) –  hợp bởi tia tới của viên đạn và tia pháp tuyến của bề mặt giáp tại điểm tiếp xúc
  • ShellNormalization: góc chuẩn hóa của đạn

Shell_penetrationLIos = Ln / cos(@)

⇒ Ứng với 1 loại đạn, góc tiếp xúc càng lớn độ dày hiệu quả giáp càng cao.

a. Góc chuẩn hóa của đạn (Shell Normalization)

Cấu đạn đầu viên đạn xuyên không vát nhọn mà được vo tròn (hoặc 1 hình thù nào đó) nhằm làm giảm góc xuyên của viên đạn vào trong giáp khi góc tới > 0°, hay nói cách khác là làm giảm độ dày hiệu quả của lớp giáp cần xuyên.

normalisation

Góc chuẩn hóa của đạn xuyên AP là 5°, của APCR là 2°. Còn các loại đạn áp dụng cơ chế nổ-khi-tiếp-xúc (HE, HESH và HEAT) không có góc chuẩn hóa.

⇒ Với cùng độ xuyên, cùng góc tiếp xúc thì AP có khả năng cao hơn APCR và cao hơn HEAT.

b. Overmatch

Đây là cơ chế đặc biệt của World of Tanks, xảy ra khi cỡ đạn (cỡ nòng pháo bắn viên đạn đó) lớn hơn 2 lần độ dày thực lớp giáp mà viên đạn bắn vào.

Overmatch thực chất là làm tăng góc chuẩn hóa của đạn (tỉ lệ thuận với [cỡ đạn/độ dày giáp]). Và những loại đạn không có góc chuẩn hóa (HEAT, HE…) dĩ nhiên sẽ không có overmatch.

ShellNormalization

⇒ Cỡ đạn càng lớn so với độ dày giáp thì khả năng làm giảm hiệu quả giáp càng lớn.

Lưu ý: nếu tỉ lệ [cỡ đạn/độ dày giáp] lớn hơn 3 (Overmatch x3) thì sẽ không có Richochet  –  sẽ được nói rõ ở phần sau.

c. Ví dụ minh họa

Lớp giáp dày 70 mm, góc tới viên đạn 60°

  • Đạn AP cỡ 85mm
    EffectiveArmorThickness = 70 / cos(60°) = 122 mm
  • Đạn APCR cỡ 85mm
    EffectiveArmorThickness = 70 / cos(60°) = 132 mm
  • Đạn AP cỡ 152mm
    EffectiveArmorThickness = 70 / cos[60° * 1.4 * (152 / 70)] = 99 mm
  • Đạn APCR cỡ 152mm
    EffectiveArmorThickness = 70 / cos[60° * 1.4 * (152 / 70)] = 119 mm
  • Đạn HEAT/HE (mọi cỡ đạn)
    EffectiveArmorThickness = 70 / cos(60°) = 140 mm

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s